Giáo án buổi chiều môn Toán lớp 5 được THPT Nguyễn Đình Chiểu sưu tầm và chọn lọc nhằm gửi đến quý thầy cô giáo cùng tham khảo. Tài liệu gồm 210 trang, được biên soạn theo hướng phát triển năng lực học sinh từ tuần 1 đến tuần 35 góp phần hỗ trợ công tác giảng dạy của các thầy cô giáo. Ôn toán: Luyện tập. I-Mục tiêu: : Biết cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ) và giải bài toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn. II-Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV. 1.Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học. 2.Bài mới: *Hoạt động 1:Ôn cách cộng Dưới đây là bài viết giáo án buổi 2 lớp 2 cả năm hay nhất do chính tay đội ngũ chúng tôi biên soạn và tổng hợp: Tóm tắt: Giáo Án Buổi Chiều Lớp 2 Cả Năm Violet. 07/07/2022. Giáo án buổi chiều môn Toán lớp 3 là tài liệu vô cùng vấp ngã ích, được biên soạn theo Giáo án buổi chiều môn Tiếng Việt lớp 5 Tải về Giáo án dạy học môn Tiếng Việt lớp 5 buổi 2 (Đầy đủ cả năm) là mẫu giáo án bài giảng buổi chiều theo chương trình mới để các thầy cô tham khảo phục vụ cho công tác soạn giáo án. Sau đây là nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo. Gốc > Giáo án > Mầm non > Quản trị gửi bài > Lớp 5 tuổi > GIÁO ÁN DẠY NHẬN BIỆT CÁC BUỔI TRONG NGÀY; - Buổi chiều: Khoảng thời gian từ 13 - 18 giờ chiều. - Buổi tối: Là khi mặt trời đã lặn hẳn, bóng tối bao trùm mọi vật (Từ 19giờ đến -21 giờ) Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2019 - 2020 theo Thông tư 22. Giáo án buổi chiều môn Toán lớp 4 được Tài Liệu Học Thi sưu tầm và chọn lọc nhằm gửi đến quý thầy cô giáo. Tài liệu gồm 210 trang, được biên soạn theo hướng phát triển năng lực học sinh từ tuần 1 CYRXS. Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án môn học lớp 5 buổi chiều, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênhêm học sinh yếu Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm a 6cm2 = .mm2 30km2 = hm2 8m2 = ..cm2 b 200mm2 = cm2 4000dm2 = .m2 34 000hm2 = km2 c 260cm2 = dm2 ..cm2 1086m2 = Bài 2 Điền dấu > ; 1206hm2 Bài giải Khoanh vào D. Bài giải Diện tích một mảnh gỗ là 80 20 = 1600 cm2 Căn phòng đó có diện tích là 1600 800 = 1 280 000 cm2 = 128m2 Đáp số 128m2 - HS lắng nghe và thực hiện. Ngày soạn 29/09 Thứ sáu, ngày 02 tháng 10 năm 2015 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ KIỂM ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN 6 I. MỤC TIÊU - Tổng kết các mặt hoạt động trong tuần như Đạo đức, học tập, lao động - Thông qua các báo cáo của HĐTQ lớp GV nắm được tình hình chung của lớp để kịp thời có những điều chỉnh thích hợp để lớp hoạt động tốt hơn - Phát huy những mặt tích cực, điều chỉnh những mặt còn hạn chế phù hợp với đặtc điểm của lớp. - Rèn cho HS sự tự tin trình bày nguyện vọng của mình trước tập thể lớp và phát huy được tính dân chủ trong tập thể. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC * Hoạt động 1 Giáo viên nhận xét chung tình hình của lớp trong tuần qua - Đạo đức Biết lễ phép với thầy cô và người lớn. - Đồng phục Thực hiện tốt - Vệ sinh + Vệ sinh cá nhân + Vệ sinh chung. - Xếp hàng ra, vào lớp nghiêm túc. - CTHĐTQ, trưởng ban có tích cực hoạt động. - Nhắc nhở HS phát huy những mặt đã làm được . - Cho tập thể hát bài “”. * Hoạt động 2 Kế hoạch tuần 7 - Gv phổ biến ND thi đua cho lớp thực hiện - Tiếp tục phong trào “ Giữ vở sạch – Rèn chữ đẹp” tháng thứ hai. - Thi ua lËp thµnh tÝch chµo mõng ngµy lÔ lín 20 / 10 - HS thực hiện đúng nội quy trường đề ra về thực hiện tốt ATGT và phòng tránh tai nạn thương tích ở trường và cả ở gia đình. - Nhắc nhở HS giữ gìn sách, vở sạch đẹp và rèn chữ viết đẹp. - Tăng cường giáo dục HS đi học đúng giờ và ăn mặc đồng phục đúng qui định. - Nhắc hs kiểm tra, bổ sung dụng cụ học tập đầy đủ nếu mbị mất. - Nhắc nhở HS về ý thức học tập và vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường, lớp sạch sẽ. Vệ sinh đầu tóc, quần áo, giầy dép, móng tay - Thùc hiÖn tèt 5 néi quy vµ 4 nhiÖm vô cña HS TiÓu häc, Thùc hiÖn tèt 5 iÒu B¸c Hå d¹y Ó xøng ¸ng lµ con ngoan, trß giái, ch¸u ngoan B¸c Hå. TUẦN 7 Ngày soạn 01/10 Thứ hai, ngày 05 tháng 10 năm 2015 ÔN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG ÂM tiªu - KT Củng cố, hệ thống hoá cho HS vốn kiến thức về từ đồng âm.. - KN Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập thành thạo.HSKT làm BT1 - TĐ Yêu bộ môn. II. §å dïng d¹y häc B¶ng phô ,VBT Tiếng Việt- SGK. III. ho¹t éng d¹y häc Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ 4’ Gọi HS nhắc lại những kiến thức về từ đồng âm. Cho ví dụ? - Giáo viên nhận xét. 2. Bài mới 32’ a. Giới thiệu bài – Ghi đầu bài. b. Hướng dẫn ôn luyện Bài tập 1 Tìm từ đồng âm trong mỗi câu câu sau và cho biết nghĩa của mỗi từ. a. Bác1 bác2 trứng. b. Tôi1 tôi2 vôi. c. Bà ta đang la1 con la2. d. Mẹ tôi trút giá1 vào rổ rồi để lên giá2 bếp. e. Anh thanh niên hỏi giá1 chiếc áo len treo trên giá2. Bài tập 2 Đặt câu để phân biệt từ đồng âm a. Đỏ b. Lợi c. Mai Đánh 3. Củng cố - dặn dò 1’ - Giáo viên hệ thống bài. - Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau - HS nêu. Bài giải + bác1 dùng để xưng hô. bác2 Cho trứng đã đánh vào chảo, quấy đều cho sền sệt. + tôi1 dùng để xưng hô. tôi2 thả vôi sống vào nước cho nhuyễn ra. + la1 mắng mỏ, đe nẹt. la2 chỉ con la. + giá1 đỗ xanh ngâm mọc mầm. giá2 giá đóng trên tường ở trong bếp dùng để các thứ rổ rá. + giá1 giá tiền một chiếc áo. giá2 đồ dùng để treo quần áo. Bài giải a Hoa phượng đỏ rực cả một góc. Số tôi dạo này rất đỏ. b Bạn Nam xỉa răng bị chảy máu lợi. Bạn Hương chỉ làm những việc có lợi cho mình. c Ngày mai, lớp em học môn thể dục Bạn Lan đang cầm một cành mai rất đẹp. - đá1 là động từ, đá2 là danh từ. - HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau sau ÔN TOÁN ÔN LUYỆN VỀ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH I. MỤC TIÊU - KT Củng cố về các đơn vị đo diện tích. - KN Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán. HSKT làm BT1. - TĐ Yêu bộ môn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng con,VBT Toán. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định 2. Bài mới Giới thiệu – Ghi đầu bài. Hoạt động1 Củng cố kiến thức. - YC HS nhắc lại đơn vị đo diện tích. - Nêu nhận xét về hai đơn vị liền kề. Hoạt động 2 Thực hành - Xác định dạng toán, tìm cách làm - Cho HS làm các bài tập. - Chữa chung 1 số lỗi mà thường mắc. Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm a 16ha = .dam2 35000dm2 = m2 8m2 = ..dam2 324hm2 = dam2 b 2000dam2 = ha 45dm2 = . m2 c 260m2 = dam2 ..m2 2058dm2 = Bài 2 Điền dấu > ; 800 000m2 c 5m2 8dm2 = m2 Bài 4 Để lát một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 200 mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 80cm, chiều rộng 20cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích là bao nhiêu m2 ? 3. Củng cố dặn dò 2’ - Nhận xét giờ học. - Về nhà ôn lại kiến thức vừa học. - HS nêu - HS đọc kỹ đề bài - HS làm các bài tập - HS lên lần lượt chữa từng bài Lời giải 7m2 28cm2 > 7028cm2 8001dm2 < 8m2 10dm2 c 2ha 40dam2 = 240dam2 Bài giải Khoanh vào C. Bài giải Diện tích một mảnh gỗ là 80 20 = 1600 cm2 Căn phòng đó có diện tích là 1600 800 = 1 280 000 cm2 = 128m2 Đáp số 128m2 - HS lắng nghe và thực hiện. ÂM NHẠC ÔN HÁT BÀI CON CHIM HAY HÓT Nhạc Phan Huỳnh Điểu Lời Theo đồng dao I. MỤC TIÊU - KT Giúp hs ôn tập, củng cố lại nội dung bài hát, đúng giai điệu tiết tấu bài hát. - KN Biết hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca, vỗ tay theo nhịp. - GD Qua bài hát giúp hs hiểu và yêu quý loài chim, có ý thức bảo vệ chúng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Thanh phách, SGK, đài. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ 3’ GV gọi HS hát bài Con chim hay hót. Hỏi hs tên bài hát. Bắt nhịp cho hs hát để khởi động giọng. 2. Bài mới a. Giới thiệu bài Nhạc sỹ Phan Huỳnh Điểu có nhiều ca khúc viết cho thiếu nhi, trong đó có bài hát Con chim hay hót được các em nhỏ rất yêu thích. Hôm nay cô cùng các em sẽ ôn lại lời của bài hát. b. Dạy bài mới * Hoạt động 1 Ôn hát bài Con chim hay hót - Cho HS nghe bài hát qua băng. - GV hướng dẫn HS hát và vỗ tay theo nhịp. - Gv nghe và sửa sai. Nhắc các em cần hát gọn tiếng, thể hiện tính chất vui, nhí nhảnh. - Chú ý cách vỗ nhịp theo lời ca. - Luyện hát. - GV nhận xét *Hoạt động 2 Hát kết hợp gõ đệm Giáo viên thực hiện mẫu GV cho HS hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca Chia lớp thành 2 nửa, một nửa hát, một nửa vỗ đệm theo lời bài hát + GV nhận xét góp ý - GV cho hs tập theo nhóm. - Qua bài hát chúng ta cảm nhận những chú chim ở Tây nguyên ntn ? Bổn phận chúng ta phải làm gì để bảo vệ ? - GV chốt ý 3. Củng cố - dăn dò 2’ - GV cho hs hát và gõ đệm theo tiết tấu bài hát. - Nhận xét tiết học. - Chú ý nghe Lắng nghe. - HS nghe - HS tập hát theo HD - HS hát cả bài - HS lưu ý - HS quan sát - HS tập theo yêu cầu của - HS hát+gõ đệm - Nhóm tập hát - Những chú chim ở Tây nguyên rất là đáng yêu - Không nên săn bắn chúng, ... xanh tươi để có chổ trú chân cho chúng. HS thực hiện theo yêu cầu. Ngày soạn 02/10 Thứ ba, ngày 06 tháng 10 năm 2015 LỊCH SỬ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI. I. MỤC TIÊU Giúp HS - KT Biết Đảng Cộng Sản Việt Nam được thành lập vào ngày 3/2/ Ái Quốc là người chủ trì Hội nghị thành lập Đảng. - KN Bước đầu biết Đảng ra đời là một sự kiện lịch sử trọng đại, đánh dấu thời kì cách mạng nước ta có sự đúng đắn, giành nhiều thắng lợi to lớn. - GD Tin tưởng, tự hào về Đảng, Bác Hồ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Ảnh trong sgk. Tư liệu lịch sử Đảng. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ 3’ +HS1Nguyễn Tất Thành ra nước ngoài để làm gì? +H S2Quyết tâm ra đi tìm đường của NTT biểu hiện ra sao sao? -GV nhận xét. 2. Bài mới 34’ a. Giới thiệu bài, nêu yêu cầu tiết học. b. Tìm hiểu về việc thành lập Đảng Yêu cầu HS thảo luận nhóm theo các câu hỏi +Tìm hiểu lí do tổ chức hội nghị thành lập Đảng? +Nguyễn Ái Quốc có vai trò như thế nào trong Hội nghị thành lập Đảng? -Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, GV nhận xét bổ sung. Kết luận Từ tháng 6 đến tháng 9/1929 ở VN lần luợt xuất hiện 3 tổ chức Cộng Sản Đảng. Ngày 3/2/1930 Hội nghị Đảng do Nguyễn Ái Quốc chủ trì đã thống nhất ba tổ chức Đảng c. Tìm hiểu ý nghĩa của việc thành lập Đảng -Gọi một số HS phát biểu. Nhận xét, bổ sung. Kết LuậnÝ nghĩa của việc thành lập Đảng cách mạng VN có một tổ chức tiên phong lãnh đạo, đưa cuộc đấu tranh của nhân dân ta theo con đường đúng đắn. 3. Củng cố - Dặn dò 2’ -Hệ thống bài -Dặn HS học theo câu hỏi trong sgk -Nhận xét tiết học. -2HS lên bảng trả lời. -Lớp nhận xét, bổ sung HS theo dõi -HS thảo đọc sgk, thảo luận nhóm. -Đại diện nhóm báo cáo các nhóm khác nhận xét, bổ sung, thống nhất ý kiến. Nhắc lại kết luận. -HS thảo luận trả lời. -Nhận xét bổ sung. HS nhắc lại KL trong sgk ÔN TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG. I. MỤC TIÊU - KT Củng cố về 2 dạng toán liên quan đến tỷ lệ, dạng toán trung bình cộng. - KN Áp dụng để giải dạng toán trung bình cộng, biết tính trung bình cộng của nhiều số, giải toán có liên quan đến trung bình cộng. HSKT làm BT1. - TĐ Yêu bộ môn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng con,VBT Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định 1’ 2. Bài mới 35’ a. Giới thiệu – Ghi đầu bài. b. Thực hành Bài 1 Tìm trung bình cộng của các số sau a 14, 21, 37, 43, 55 b Bài 2 Trung bình cộng tuổi của chị và em là 8 tuổi. Tuổi em là 6 tuổi. Tính tuổi chị . Bài 3 Một đội có 6 chiếc xe, mỗi xe đi 50 km thì chi phí hết 1 200 000 đồng. Nếu đội đó có 10 cái xe, mỗi xe đi 100 km thì chi phí hết bao nhiêu tiền ? Bài 4 HSK Hai người thợ nhận được 213000 đồng tiền công. Người thứ nhất làm trong 4 ngày mỗi ngày làm 9 giờ, người thứ 2 làm trong 5 ngày, mỗi ngày làm 7 giờ. Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền công ? - Đây là bài toán liên quan đến tỷ lệ dạng một song mức độ khó hơn SGK nên giáo viên cần giảng kỹ cho HS - Hướng dẫn các cách giải khác nhau và cách trình bày lời giải. 3. Củng cố - Dặn dò - Nhận xét giờ học. - HS nêu yêu cầu bài toán. - HS đọc kỹ đề bài - HS lên lần lượt chữa từng bài - HS đọc kỹ đề bài - HS làm các bài tập Tổng số tuổi của hai chị em là 8 2 = 16 tuổi Chị có số tuổi là 16 – 6 = 10 tuổi Đáp số 10 tuổi 6 xe đi được số km là 50 6 = 300 km 10 xe đi được số km 100 10 = 1000 km 1km dùng hết số tiền là 1 200 000 300 = 4 000 đồng 1000km dùng hết số tiền là 4000 1000 = 4 000 000 đồng Đáp số 4 000 000 đồng Lời giải Người thứ nhất làm được số giờ là 9 4 = 36 giờ Người thứ hai làm được số giờ là 7 5 = 35 giờ Tổng số giờ hai người làm là 36 + 35 = 71 giờ Người thứ nhất nhận được số tiền công là 213 000 71 36 = 108 000 đồng Người thứ hai nhận được số tiền công là 123 000 – 108 000 = 105 000 đồng Đáp số 108 000 đồng; 105 000 - HS lắng nghe và thực hiện. Ngày soạn 29/09 Thứ sáu, ngày 02 tháng 10 năm 2015 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ KIỂM ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN 7 I. MỤC TIÊU - Tổng kết các mặt hoạt động trong tuần Đạo đức, học tập, lao động vệ sinh. - Thông qua các báo cáo của HĐTQ lớp GV nắm được tình hình chung của lớp để kịp thời có những điều chỉnh thích hợp để lớp hoạt động tốt hơn - Phát huy những mặt tích cực, điều chỉnh những mặt còn hạn chế phù hợp với đặc điểm của lớp. - Rèn cho HS sự tự tin trình bày nguyện vọng của mình trước tập thể lớp và phát huy được tính dân chủ trong tập thể. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC * Hoạt động 1 Giáo viên nhận xét chung tình hình của lớp trong tuần qua - Đạo đức Biết lễ phép với thầy cô và người lớn. - Đồng phục Thực hiện tốt - Vệ sinh + Vệ sinh cá nhân + Vệ sinh chung. - Xếp hàng ra, vào lớp nghiêm túc. - CTHĐTQ, trưởng các ban đã có tinh thần trách nhiệm trong công việc, tích cực hoạt động duy trì nề nếp, công tác vệ sinh. - Nhắc nhở HS phát huy những mặt đã làm được . - Cho tập thể hát tùy chọn. * Hoạt động 2 Kế hoạch tuần 8 - Gv phổ biến ND thi đua cho lớp thực hiện. - Tiếp tục phong trào “ Giữ vở sạch – Rèn chữ đẹp” tháng thứ hai. - Thi ua lËp thµnh tÝch chµo mõng ngµy lÔ lín 20 / 10 - HS thực hiện đúng nội quy trường đề ra về thực hiện tốt ATGT và phòng tránh tai nạn thương tích ở trường và cả ở gia đình. - Nhắc nhở HS giữ gìn sách, vở sạch đẹp và rèn chữ viết đẹp. - Tăng cường giáo dục HS đi học đúng giờ và ăn mặc đồng phục đúng qui định. - Nhắc hs kiểm tra, bổ sung dụng cụ học tập đầy đủ nếu mbị mất. - Nhắc nhở HS về ý thức học tập và vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường, lớp sạch sẽ. Vệ sinh đầu tóc, quần áo, giầy dép, móng tay - Thùc hiÖn tèt 5 néi quy vµ 4 nhiÖm vô cña HS TiÓu häc, Thùc hiÖn tèt 5 iÒu B¸c Hå d¹y Ó xøng ¸ng lµ con ngoan, trß giái, ch¸u ngoan B¸c Hå. TUẦN 8 Ngày soạn 07/10 Thứ hai, ngày 12 tháng 10 năm 2015 ÔN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP VĂN TẢ CẢNH I. Môc tiªu - KT Củng cố cách lập dàn ý, viết bài văn tả cảnh. - KN Học sinh biết lập dàn ý, viết và trình bày một bài văn tả cảnh. HSKT viết một đoạn - TĐ Yêu bộ môn. II. §å dïng d¹y häc - Học sinh ghi lại những điều đã quan sát được về vườn cây hoặc cánh đồng. III. C¸c ho¹t éng d¹y häc Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra 4’ - Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của HS. - Giáo viên nhận xét. 2. Bài mới 32’ Giới thiệu – Ghi đầu bài. * Hướng dẫn học sinh luyện tập. - Giáo viên chép đề bài lên bảng, gọi một học sinh đọc lại đề bài. - Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đề bài H Đề bài thuộc thể loại văn gì? H Đề yêu cầu tả cảnh gì? H Trọng tâm tả cảnh gì? - GV gạch chân các từ trọng tâm trong đề bài. Hướng dẫn HS lập dàn ý cho đề bài. - Cho 1 HS dựa vào dàn bài để xây dựng một dàn bài chi tiết. Gợi ý về dàn bài a Mở bài giới thiệu chung về vườn cây vào buổi sáng. b Thân bài - Tả bao quát về vườn cây + Khung cảnh chung, tổng thể của vườn cây. + Tả chi tiết tả bộ phận. Những hình ảnh luống rau, luống hoa, màu sắc, nắng, gió c Kết bài Nêu cảm nghĩ của em về khu vườn. - Cho HS làm dàn ý. - Giáo viên nhận xét ghi tóm tắt lên bảng. cố dặn dò - Giáo viên hệ thống bài, nhận xét giờ học. - Dặn HS chuẩn bị hoàn chỉnh cho tiết sau làm bài miệng. - HS nêu. - HS đọc kỹ đề bài - Văn miêu tả, kiểu bài tả cảnh. - Vườn cây buổi sáng - Đề bài Tả cảnh một buổi sáng trong vườn cây hay trên một cánh đồng. - HS nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh. - Học sinh trình bày dàn bài. - Cả lớp nhận xét. - HS làm dàn ý. - HS trình bày dàn bài. - HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau ÔN TOÁN ÔN TẬP KHÁI NIỆM PHÂN SỐ THẬP PHÂN I. MỤC TIÊU - KT Nắm vững khái niệm về số thập phân, đọc và viết đúng số thập phân. - KN HS biết so sánh và sắp xếp số thập phân. HSKT làm BT1. - TĐ Yêu bộ môn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -ND ôn tập cho từng đối tượng, bảng con, VBT Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định 1’ 2. Bài mới 34’ a Giới thiệu – Ghi đầu bài. b Thực hành Bài 1 Viết thành số thập phân a 33; ; b 92; ; c 3; 2 Bài 2 Chuyển thành phân số thập phân a 0,5; 0,03; 7,5 b 0,92; 0,006; 8,92 Bài 3 Chuyển thành hỗn số có chứa phân số thập phân. a 12,7; 31,03; b 8,54; 1,069 Bài 4 Viết các số thập phân a Ba phẩy không bẩy b Mười chín phẩy tám trăm năm mươi c Không đơn vị năm mươi tám phần trăm. 3. Củng cố - Dặn dò 1’ - Nhận xét giờ học. - Về nhà ôn lại kiến thức vừa học. - HS nêu - HS đọc kỹ đề bài. HS làm bài tập - HS lên lần lượt chữa từng bài Lời giải a 33 = 33,1; = 0,27 b 92=92,05 ; = 0,031; c 3= 3,127; 2 = 2,008 Lời giải a 0,5 = ; 0,03 =; 7,5 = b 0,92 = ; 0,006 = ; 8,92 = Lời giải a 12,7 = ; 31,03 = ; b 8,54 = ; 1,069 = 1 Lời giải a 3,07 b 19,850 c 0,58 - HS lắng nghe và thực hiện. ÂM NHẠC ÔN TẬP BÀI HÁT REO VANG BÌNH MINH HÃY GIỮ CHO EM BẦU TRỜI XANH I. MỤC TIÊU - KT HS hát đúng giai điệu và thuộc lời 2 bài hát. Biết hát kết hợp gõ đệm bài hát. Nghe và cảm nhận bài hát Cho con của nhạc sỹ Phạm Trọng Cầu. - KN HS biết hát kết hợp vận động phụ hoạ. - GD Qua tiết học giúp hs thấy được niệm hạnh phúc và lòng biết ơn, sự kính trọng cha mẹ mình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC nhạc cụ gõ, SGK, thanh phách. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ 1’ Tiến hành trong quá trình hát ôn 2. Bài mới 34’ a. Giới thiệu bài GV nêu nội dung tiết học b. Dạy bài mới * Ôn 2 bài hát Ôn bài hát Reo vang bình minh - GV đệm đàn cho HS nghe lại giai điệu toàn bài. ? Hỏi HS tên bài hát, tác giả? - Hướng dẫn HS hát ôn theo nhiều hình thức. - GV tổ chức cho HS vỗ tay, gõ đệm theo bài hát, kết hợp vận động phụ hoạ, biểu diễn trước lớp. - GV nhận xét. * Trò chơi Kể tên các bài hát của nhạc sĩ Lưu Hữu Phước. - Các nhóm cử đại diện ghi bảng nhóm nào ghi nhiều bài sẽ thắng cuộc. - GV nhận xét * Ôn bài hát Hãy giữ cho em bầu trời xanh. - Hướng dẫn hát ôn bài và thể hiện tính chất khí thế theo nhịp đi. Tập hát rõ lời và gõ đệm theo tiết tấu - GV tổ chức cho các nhóm lên hát gõ đệm theo bài hát, vận động,biểu diễn bằng hình thức tốp ca, đơn ca - GV nhận xét - Gv giới thiệu sơ qua về bài hát cho hs nghe 3. Củng cố - Dặn dò 1’ - Nhận xét giờ học. - Về nhà ôn lại kiến thức vừa học. Lắng nghe - HS nghe giai điệu. - HS trả lời. - HS hát Hát tập thể, nhóm, cá nhân. - Các nhóm, cá nhân hát vỗ đệm, vận động - HS nhận xét. - Các nhóm thảo luận, thống nhất. - Đại diện các nhóm - HS hát - HS t/h - HS nghe nhận xét - HS nghe. - HS nghe Ngày soạn 02/10 Thứ ba, ngày 06 tháng 10 năm 2015 LỊCH SỬ XÔ VIẾT – NGHỆ TĨNH TIÊU Giúp HS - KT Kể lại được cuộc biểu tình ngày 12/9/1930 ở Nghệ An. - KN Biết một số biểu hiện về xây dựng cuộc sôngs mới ở thôn xã. - GD Tự hào về truyền thống đấu tranh của nhân dân ta. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Hình trong sgk;bản đồ VN;Phiếu HT. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ 4’ +HS1ĐCSVN thàng lập vào ngày tháng năm nào?Do ai chủ trì? +H S2Ý nghĩa của việc thành lập Đảng? -GV nhận xét. 2. Bài mới 32’ a Giới thiệu bài Giới thiệu bài, nêu yêu cầu tiết học. b Tường thuật lại cuộc biểu tình ngày 12/9/1930 +Yêu cầu HS đọc sgk +HS trao đổi nhóm đôi -Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, GV nhận xét bổ sung. Kết luận Ngày 12/9 hàng vạn nông dân các huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn với cờ đỏ búa liềm và các khẩu hiệucách mạng kéo về thành phố Vinh. Thực dân pháp cho binh lính đàn áp, chúng cho máy bay ném bom đoàn biểu tình. Phong trào đấu tranh tiếp tục lan rộng ở Ngệ Tĩnh. chí bản đồ vùng Nghệ Tĩnh c Tìm hiểu một số biểu hiện về xây dựng cuộc sống mới ở thôn xã. +Yêu cầu HS đọc thông tin trong sgk ghi kết quả vào phiếu học Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 5 buổi chiều", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên3. Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học. - Dặn dò học sinh viết lại bài và chuẩn bị bài học sau. - Tiếng việt Luyện tập tả con vật I. Mục tiêu - Tiếp tục củng cố cho HS viết văn tả con vật - Rèn kĩ năng viết văn cho HS. II. Đồ dùng dạy học - Vở bài tập tiếng việt, sách tiếng việt nâng cao. - Những ghi chép của học sinh III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra 2. Dạy bài mới a. Hoạt động 1 Giới thiệu bài. b. Hoạt động 2 Nội dung Đề bài Tả con mèo của nhà em - GV đọc, chép đề lên bảng - HS đọc lại đề - HD Viết bài văn hoàn chỉnh chú ý nói lên tình cảm của mình. Bài đủ 3 phần. Đủ ý chính. *Mở bài Giới thiệu.... Mở bài gián tiếp, mở bài trực tiếp *Thân bài - Tả hình dáng từ khái quát đến cụ thể - Tả hoạt động hoạt động thường xuyên quen thuộc của loài vật, hoạt động riêng bất ngờ... + Phần thân bài có thể gồm nhiều đoạn, mỗi đoạn tả một đặc điểm hoặc một bộ phận của vật + Trong mỗi đoạn thường có một câu văn nêu ý bao trùm toàn đoạn + Các câu trong đoạn phải cùng làm nổi bật đặc điểm của người được tả và thể hiện được cảm xúc của người viết * Kết bài Nêu tình cảm... - HS viết bài vào vở. - GV thu, chấm bài cho HS. 3. Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học. - Dặn dò học sinh viết lại bài và chuẩn bị bài học sau. - Cả lớp đọc thầm - 1 HS đọc. - HS nghe - Cả lớp viết vở. - Cả lớp nộp bài. - Học sinh lắng nghe và thực hiện. TUẦN 31 Thứ hai ngày 9 thỏng 4 năm 2012. Toỏn Thực hành LUYỆN TẬP CHUNG tiờu. - Củng cố cho HS về phộp cộng, phộp trừ số tự nhiờn và phõn số. - Rốn kĩ năng trỡnh bày bài. - Giỳp HS cú ý thức học tốt. II. Đồ dựng - Hệ thống bài tập. hoạt động dạy học. định 2. Kiểm tra mới Giới thiệu - Ghi đầu bài. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lờn chữa bài - GV giỳp đỡ HS chậm. - GV chấm một số bài và nhận xột. Bài tập1 Tớnh bằng cỏch thuận tiện a 976 + 765 + 235 b 891 + 359 + 109 c d Bài tập 2 Khoanh vào phương ỏn đỳng a Tổng của và là A. B. C. b Tổng của 609,8 và 54,39 là A. 664,19 B. 653,19 C. 663,19 D. 654,19 Bài tập3 Vũi nước thứ nhất mỗi giờ chảy được bể nước, Vũi nước thứ hai mỗi giờ chảy được bể nước. Hỏi cả hai vũi cựng chảy một giờ thỡ được bao nhiờu phần trăm của bể? Bài tập4 HSKG Một trường tiểu học cú số học sinh đạt loại khỏ, số học sinh đạt loại giỏi, cũn lại là học sinh trung bỡnh. a Số HS đạt loại trung bỡnh chiếm bao nhiờu số HS toàn trường? b Nếu trường đú cú 400 em thỡ cú bao nhiờu em đạt loại trung bỡnh? 4. Củng cố dặn dũ. - GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn bị bài sau. - HS trỡnh bày. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lờn chữa bài Lời giải a 976 + 765 + 235 b 891 + 359 + 109 = 976 + 765 + 235 = 891 + 109 + 359 = 976 + 1000 = 1000 + 359 = 1976 = 1359 c d = = = = = = Đỏp ỏn a Khoanh vào B b Khoanh vào A Lời giải Trong cựng một giờ cả hai vũi chảy được số phần trăm của bể là thể tớch bể Đỏp số 45% thể tớch bể. Lời giải Phõn số chỉ số HS giỏi và khỏ là Tổng số HS Phõn số chỉ số HS loại trung bỡnh là = 17,5% Tổng số HS Số HS đạt loại trung bỡnh cú là 400 100 17,5 = 70 em Đỏp số a 17,5% b 70 em. - HS chuẩn bị bài sau. - Tiếng việt Thực hành ễN TẬP VỀ DẤU CÂU. I. Mục tiờu. - Củng cố và nõng cao thờm cho cỏc em những kiến thức về dấu phẩy. - Rốn cho học sinh kĩ năng làm bài tập thành thạo. - Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn. bị Nội dung ụn tập. động dạy học định 2. Kiểm tra mới Giới thiệu - Ghi đầu bài. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lờn chữa bài - GV giỳp đỡ HS chậm. - GV chấm một số bài và nhận xột. Bài tập 1 Đặt cõu. a/ Cú dấu phẩy dựng để ngăn cỏch cỏc bộ phận cựng chức vụ trong cõu. b/ Cú dấu phẩy dựng để ngăn cỏch trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.. c/ Cú dấu phẩy dựng để ngăn cỏch cỏc vế trong cõu ghộp. Bài tập 2 Điền đỳng cỏc dấu cõu vào chỗ trống cho thớch hợp. Đầm sen Đầm sen ở ven làng Lỏ sen màu xanh mỏt Lỏ cao lỏ thấp chen nhau phủ khắp mặt đầm Hoa sen đua nhau vươn cao Khi nở cỏnh hoa đỏ nhạt xũe ra phụ đài sen và nhị vàng Hương sen thơm ngan ngỏt thanh khiết Đài sen khi già thỡ dẹt lại xanh thẫm Suốt mựa sen sỏng sỏng lại cú những người ngồi trờn thuyền nan rẽ lỏ hỏi hoa Bài tập 3 Đoạn văn sau thiếu 6 dấu phẩy, em hóy đỏnh dấu phẩy vào những chỗ cần thiết Ngay giữa sõn trường sừng sững một cõy bàng. Mựa đụng cõy vươn dài những cành khẳng khiu trụi lỏ. Xuõn sang cành trờn cành dưới chi chớt những lộc non mơn mởn. Hố về những tỏn lỏ xanh um che mỏt một khoảng sõn trường. Thu đến từng chựm quả chớn vàng trong kẽ lỏ. 4 Củng cố, dặn dũ. - Nhận xột giờ học và nhắc HS chuẩn bị bài sau, về nhà hoàn thành phần bài tập chưa hoàn chỉnh. - HS trỡnh bày. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lờn chữa bài Vớ dụ a/ Chị Tư Hậu giỏi việc nước, đảm việc nhà. b/ Sỏng nay, trời trở rột. c/ Bố em đi làm, mẹ em đi chợ, em đi học. Bài làm Đầm sen ở ven làng. Lỏ sen màu xanh mỏt. Lỏ cao, lỏ thấp chen nhau, phủ khắp mặt đầm. Hoa sen đua nhau vươn cao. Khi nở, cỏnh hoa đỏ nhạt xũe ra, phụ đài sen và nhị vàng. Hương sen thơm ngan ngỏt, thanh khiết. Đài sen khi già thỡ dẹt lại, xanh thẫm. Suốt mựa sen, sỏng sỏng lại cú những người ngồi trờn thuyền nan rẽ lỏ, hỏi hoa. Bài làm Ngay giữa sõn trường, sừng sững một cõy bàng. Mựa đụng, cõy vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lỏ. Xuõn sang, cành trờn cành dưới chi chớt những lộc non mơn mởn. Hố về, những tỏn lỏ xanh um che mỏt một khoảng sõn trường. Thu đến, từng chựm quả chớn vàng trong kẽ lỏ. - HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau. Thứ tư ngày 14 thỏng 4 năm 2012. Kể chuyện Tiết 31 Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia tiêu Rèn kỹ năng nói -HS kể lại được rõ ràng tự nhiên 1 câu chuyện có ý nghĩa nói về việc làm tốt của 1 bạn -Biết trao đổi với các bạn về nhân vật trong truyện, trao đổi cảm nghĩ của mình về việc làm của nhân vật đó -Rèn kỹ năng nghe Nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn dùng dạy học -Bảng lớp viết đề bài C. Các hoạt động dạy học I. Kiểm tra Kể lại một câu chuyện đã nghe và đã đọc về 1 nữ anh hùng đã nghe. II. Dạy bài mới thiệu bài Nêu MĐYC của tiết học dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài -Gọi HS đọc đề bài -Hướng dẫn phân tích đề và gạch chân những từ ngữ quan trọng kể về việc làm tốt của bạn em -Gọi HS đọc các gợi ý Cho HS đọc SGK -Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS -Gọi HS nói về nhân vật và việc làm tốt của nhân vật trong câu chuyện của mình -Cho HS viết dàn ý dẫn thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện -Kể theo cặp -Thi kể trước lớp -Bình chọn bạn kể hay 3. Củng cố,dặn dò. -Nhận xét và đánh giá giờ học -Tiếp tục chuẩn bị câu chuyện của bài sau. -2 HS kể -HS lắng nghe -2 HS đọc đề bài -HS lắng nghe -HS tiếp nối đọc các gợi ý 1, 2, 3, 4 -HS đọc thầm SGK -HS lấy bài chuẩn bị -HS nêu -HS thực hành viết dàn ý -Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện của mình và cùng trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện -HS thi kể trước lớp, mỗi em kể xong trao đổi và đối thoại cùng các bạn về câu chuyện của mình -Bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, kể hay nhất -HS lắng nghe và thực hiện - Toỏn Tiết 153 ễN TẬP PHẫP NHÂN A. Mục tiờu Giỳp HS củng cố kĩ năng thực hành phộp nhõn số tự nhiờn, số thập phõn, phõn số và vận dụng để tớnh nhẩm, giải bài toỏn. B. Đồ dựng dạy học VBT C. Cỏc hoạt động dạy học I. Tổ chức II. Kiểm tra - Tớnh 35,12 +564,123 156,4 – 129,75 - Nhận xột ghi điểm. III. Bài mới 1. Giới thiệu bài Nờu MT tiết học. 2. Hướng dẫn Hs luyện tập Bài 1 GV yờu cầu HS tự làm bài, sau đú chữa bài và cho điểm HS. Yờu cầu HS đặt tớnh với cỏc phộp phộp tớnh . Bài 2 - Yờu cầu hs đọc đề bài, hướng dẫn Hs nờu cỏch nhẩm Khi nhõn một số thập phõn số với 10, 100, 1000? Khi nhõn một thập phõn số với số 0,1; 0,01; 0,001? - Gv nhận xột, sửa chữa. Bài 3 Yờu cầu hs làm bằng cỏch thuận tiện nhất vào vở. a 2,5 x 7,8 x 4 = 8,7 x 2,5 x 4 t/c g..hoỏn = 7,8 x 10 t/c kết hợp = 78 nhõn nhẩm 10 d8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7 = 8,3 + 1,7 x 7,9 = 10 x 7,9 = 79 Bài 4 - Yờu cầu HS nờu đề bài tự túm tắt bài toỏn rồi giải Đỏp số 120km 3. Củng cố, dặn dũ - Nhắc nội dung bài - Gv nhận xột tiết học. - hỏt - 2HS lờn bảng làm. - Hs tự làm vào vở bài tập - Hs lờn bảng làm. - Làm và tự chữa bài cho nhau - HS đọc to yờu cầu đề bài, lần lượt nờu miệng kết quả. a 3,25 x 10 =32,5 b 417,56 x 0,01= 4,1756 - Lớp nhận xột. - Hs đọc đề bài, làm vào vở ,lờn bảng làm - HS nờu đề bài tự túm tắt bài toỏn rồi giải - 1HS lờn bảng giải Thứ sỏu ngày 16 thỏng 4 năm 2012. Toỏn Thực hành LUYỆN TẬP CHUNG tiờu. - Tiếp tục củng cố cho HS về phộp nhõn chia phõn số, số tự nhiờn và số thập phõn - Rốn kĩ năng trỡnh bày bài. - Giỳp HS cú ý thức học tốt. II. Đồ dựng - Hệ thống bài tập. hoạt động dạy học. định 2. Kiểm tra mới Giới thiệu - Ghi đầu bài. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lờn chữa bài - GV giỳp đỡ HS chậm. - GV chấm một số bài và nhận xột. Bài tập1 Khoanh vào phương ỏn đỳng a 9 4 = ... A. 2 B. 2,25 C. b Tỡm giỏ trị của x nếu 67 x = 22 dư 1 B. 43 D. 33 Bài tập 2 Đặt tớnh rồi tớnh a 72,85 32 b 35,48 4,8 c 21,83 4,05 Bài tập3 Chuyển thành phộp nhõn rồi tớnh a 4,25 kg + 4,25 kg + 4,25 kg + 4,25 kg b 5,18 m + 5,18 m 3 + 5,18 m c 3,26 ha 9 + 3,26 ha Bài tập4 HSKG Cuối năm 2005, dõn số của một xó cú 7500 người. Nếu tỉ lệ tăng dõn số hằng năm là 1,6 % thỡ cuối năm 2006 xó đú cú bao nhiờu người? 4. Củng cố dặn dũ. - GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn bị bài sau. - HS trỡnh bày. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lờn chữa bài Lời giải a Khoanh vào B b Khoanh vào D Đỏp ỏn a 22000,7 b 170,304 c 88,4115 Lời giải a 4,25 kg + 4,25 kg + 4,25 kg + 4,25 kg = 4,25 kg 4 = 17 kg b 5,18 m + 5,18 m 3 + 5,18 m = 5,18 m + 5,18 m + 5,18 m 3 = 5,18 m 2 + 5,18 m 3 = 5,18 m 2 + 3 = 5,18 m 5 = 25,9 m c 3,26 ha 9 + 3,26 ha = 3,26 ha ... 0,45 lớt D. 4,5 lớt b Trung bỡnh cộng của 1 cm, 2 dm và 3m là D. 107cm c Tỡm hai số, biết tổng hai số là 10,8 và tỉ số của hai số là . và 9,6 B. 2,4 và 8,4 C. 2,16 và 8,64 D. 4,82 và 5,98 Bài tập 2 Trung bỡnh cộng của hai số là 66. Tỡm hai số đú, biết rằng hiệu của chỳng là 18. Bài tập3 Đặt tớnh rồi tớnh a 24,206 + 38,497 b 85,34 – 46,29 c 40,5 5,3 d 28,32 16 Bài tập4 HSKG Một người bỏn số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 13,5 kg. Trong đú số gạo tẻ bằng số gạo nếp. Tớnh số kg gạo mỗi loại? 4. Củng cố dặn dũ. - GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn bị bài sau. - HS trỡnh bày. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lờn chữa bài Đỏp ỏn a Khoanh vào C b Khoanh vào D c Khoanh vào B Lời giải Tổng của hai số đú là 66 2 =132 Ta cú sơ đồ 18 132 Số bộ Số lớn Số bộ là 132 – 18 2 = 57 Số lớn là 132 – 57 = 75 Đỏp số 57 và 75 Đỏp số a 62,703 b 39,05 c 214,65 d 1,77 Lời giải Ta cú sơ đồ Gạo tẻ Gạo nếp 13,5kg Gạo nếp cú số kg là 13,5 8 – 3 3 = 8,1 kg Gạo tẻ cú số kg là 13,5 + 8,1 = 21,6 kg Đỏp số 8,1 kg; 21,6 kg - HS chuẩn bị bài sau. Đó duyệt, ngày 3 – 5 – 2012 Tiếng việt Thực hành LUYỆN TẬP VỀ VĂN TẢ NGƯỜI I. Mục tiờu. - Củng cố và nõng cao thờm cho cỏc em những kiến thức về văn tả người. - Rốn cho học sinh kĩ năng làm bài tập thành thạo. - Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn. bị Nội dung ụn tập. động dạy học định 2. Kiểm tra mới Giới thiệu - Ghi đầu bài. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lờn chữa bài - GV giỳp đỡ HS chậm. - GV chấm một số bài và nhận xột. hoàn chỉnh. - HS trỡnh bày. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lờn chữa bài Bài tập Hướng dẫn học sinh lập dàn bài cho đề văn sau Tả cụ giỏo hoặc thầy giỏo đó từng dạy dỗ em và để lại cho em nhiều ấn tượng và tỡnh cảm tốt đẹp. - Gọi HS đọc và phõn tớch đề bài. - Hướng dẫn học sinh lập dàn ý. * Mở bài - Giới thiệu người được tả. - Tờn cụ giỏo. - Cụ dạy em năm lớp mấy. - Cụ để lại cho em nhiều ấn tượng và tỡnh cảm tốt đẹp. * Thõn bài - Tả ngoại hỡnh của cụ giỏo màu da, mỏi túc, đụi mắt, dỏng người, nụ cười, giọng núi,.. - Tả hoạt động của cụ giỏo khi giảng bài, khi chấm bài, khi hướng dẫn học sinh lao động, khi chăm súc học sinh, * Kết bài - ảnh hưởng của cụ giỏo đối với em. - Tỡnh cảm của em đối với cụ giỏo. - Gọi học sinh đọc núi từng đoạn của bài theo dàn ý đó lập. - Cho cả lớp theo dừi và nhận xột bài của bạn. - GV nhận xột và đỏnh giỏ chung. 4 Củng cố, dặn dũ. - Nhận xột giờ học và nhắc HS chuẩn bị bài sau, về nhà hoàn thành phần bài tập chưa hoàn thành. - Học sinh đọc núi từng đoạn của bài theo dàn ý đó lập. - Cả lớp theo dừi và nhận xột bài của bạn. - HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau. TUẦN 35 Thứ hai ngày 10 thỏng 5 năm 2012. Toỏn Thực hành LUYỆN TẬP CHUNG tiờu. - Củng cố cho HS về kĩ thuật tớnh toỏn cỏc phộp tớnh, giải bài toỏn cú lời văn. - Rốn kĩ năng trỡnh bày bài. - Giỳp HS cú ý thức học tốt. II. Đồ dựng - Hệ thống bài tập. hoạt động dạy học. định 2. Kiểm tra mới Giới thiệu - Ghi đầu bài. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lờn chữa bài - GV giỳp đỡ HS chậm. - GV chấm một số bài và nhận xột. Bài tập1 Khoanh vào phương ỏn đỳng a 7dm2 8cm2 = ....cm2 A. 78 C. 708 D. 7080 b Hỗn số viết vào 3m219cm2 =...m2 là A. B. C. D. c Phõn số được viết thành phõn số thập phõn là A. B. C. D. Bài tập 2 Tớnh a b Bài tập3 Mua 3 quyển vở hết 9600 đồng. Hỏi mua 5 quyển vở như thế hết bao nhiờu tiền? Bài tập4 HSKG Một đoàn xe ụ tụ vận chuyển 145 tấn hàng vào kho. Lần đầu cú 12 xe chở được 60 tấn hàng. Hỏi cần bao nhiờu xe ụ tụ như thế để chở hết số hàng cũn lại? 4. Củng cố dặn dũ. - GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn bị bài sau. - HS trỡnh bày. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lờn chữa bài Đỏp ỏn a Khoanh vào C b Khoanh vào B c Khoanh vào C Lời giải a = b = Lời giải Mua 1 quyển vở hết số tiền là 9600 3 = 3200 đồng Mua 5 quyển vở như thế hết số tiền là 3200 5 = 16000 đồng Đỏp số 16000 đồng. Lời giải Một xe chở được số tấn hàng là 60 12 = 5 tấn Số tấn hàng cũn lại phải chở là 145 – 60 = 85 tấn Cần số xe ụ tụ như thế để chở hết số hàng cũn lại là 85 5 = 17 xe Đỏp số 17 xe. - HS chuẩn bị bài sau. Tiếng việt Thực hành ễN TẬP VỀ VỐN TỪ QUYỀN VÀ BỔN PHẬN. I. Mục tiờu. - Củng cố và nõng cao thờm cho cỏc em những kiến thức về quyền và bổ phận. - Rốn cho học sinh kĩ năng làm bài tập thành thạo. - Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn. bị Nội dung ụn tập. động dạy học định 2. Kiểm tra mới Giới thiệu - Ghi đầu bài. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lờn chữa bài - GV giỳp đỡ HS chậm. - GV chấm một số bài và nhận xột. hoàn chỉnh. Bài tập 1 Tỡm từ a/ Chứa tiếng “quyền” mà nghĩa của tiếng quyền là những điều mà phỏp luật hoặc xó hội cụng nhận cho được hưởng, được làm, được đũi hỏi. b/Chứa tiếng “quyền” mà nghĩa của tiếng quyền là những điều do cú địa vị hay chức vụ mà được làm. Bài tập 2 a/ Bổn phận là gỡ? b/ Tỡm từ đồng nghĩa với từ bổn phận. c/ Đặt cõu với từ bổn phận. Bài tập 3 H Viết đoạn văn ngắn trong đú cú cõu em vừa đặt ở bài tập 2. 4 Củng cố, dặn dũ. - Nhận xột giờ học và nhắc HS chuẩn bị bài sau, về nhà hoàn thành phần bài tập chưa hoàn thành. - HS trỡnh bày. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lờn chữa bài Bài làm a/ Quyền lợi, nhõn quyền. b/ Quyền hạn, quyền hành, quyền lực, thẩm quyền. Bài làm a/Bổn phận là phần việc phải lo liệu, phải làm theo đạo lớ thụng thường. b/ Từ đồng nghĩa với từ bổn phận là Nghĩa vụ, nhiệm vụ, trỏch nhiệm, phận sự. c/ Đặt cõu Bổn phận làm con là phải biết hiếu thảo, yờu thương, chăm súc cha mẹ. Bài làm Gia đỡnh hạnh phỳc là gia đỡnh sống hũa thuận. Anh em yờu thương, quan tõm đến nhau. Cha mẹ luụn chăm lo dạy bảo khuyờn nhủ, động viờn cỏc con trong cuộc sống. Cũn bổn phận làm con là phải biết hiếu thảo, yờu thương, chăm súc cha mẹ. - HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau. Thứ tư ngày 12 thỏng 5 năm 2012. Thứ sỏu ngày 14 thỏng 5 năm 2012. Toỏn Thực hành LUYỆN TẬP CHUNG tiờu. - Củng cố cho HS về cỏc dạng toỏn đó học. - Rốn kĩ năng trỡnh bày bài. - Giỳp HS cú ý thức học tốt. II. Đồ dựng - Hệ thống bài tập. hoạt động dạy học. định 2. Kiểm tra mới Giới thiệu - Ghi đầu bài. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lờn chữa bài - GV giỳp đỡ HS chậm. - GV chấm một số bài và nhận xột. Bài tập1 Khoanh vào phương ỏn đỳng a 28m 5mm = ...m A. 285 C. 28,05 D. 28,005 b 6m2 318dm2 = ....dm2 D. 918 c Một con chim sẻ nặng 80 gam, một con đại bàng nặng 96kg. Con đại bàng nặng gấp con chim sẻ số lần là lần B. 1000 lần C. 1100 lần D. 1200 lần Bài tập 2 Cụ Mai mang một bao đường đi bỏn. Cụ đó bỏn đi số đường đú, như vậy bao đường cũn lại 36 kg. Hỏi bao đường lỳc đầu nặng bao nhiờu kg? Bài tập3 Điền dấu ;= a 3m2 5dm2 ....350dm2 b 2 giờ 15 phỳt ..... 2,25 giờ c 4m3 30cm3 ......400030cm3 Bài tập4 HSKG Để lỏt một căn phũng, người ta đó dựng vừa hết 180 viờn gạch vuụng cú cạnh 50 cm. Hỏi căn phũng đú cú diện tớch bao nhiờu m2, biết diện tớch phần mạch vữa khụng đỏng kể? 4. Củng cố dặn dũ. - GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn bị bài sau. - HS trỡnh bày. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lờn chữa bài Đỏp ỏn a Khoanh vào D b Khoanh vào B c Khoanh vào D Lời giải Phõn số chỉ số kg đường cũn lại là - = số đường Như vậy 36 kg đường tương đương với số đường. Bao đường lỳc đầu nặng nặng kg là 36 2 5 = 90 kg Đỏp số 90 kg Lời giải a 3m2 5dm2 ......400030cm3 4000030cm3 Lời giải Diện tớch một viờn gạch là 50 50 = 2500 cm2 Diện tớch căn phũng đú là 2500 180 =450000 cm2 = 45m2 Đỏp số 45m2 - HS chuẩn bị bài sau. Tiếng việt Thực hành LUYỆN TẬP VỀ CÂU. I. Mục tiờu. - Củng cố và nõng cao thờm cho cỏc em những kiến thức về cỏc chủ đề và cỏch nối cỏc vế cõu ghộp . - Rốn cho học sinh kĩ năng làm bài tập thành thạo. - Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn. bị Nội dung ụn tập. động dạy học định 2. Kiểm tra mới Giới thiệu - Ghi đầu bài. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lờn chữa bài - GV giỳp đỡ HS chậm. - GV chấm một số bài và nhận xột. Bài tập 1 Thờm vế cõu vào chỗ trống để tạo thành cõu ghộp trong cỏc vớ dụ sau a/ Tuy trời mưa to ... b/ ... thỡ cụ giỏo phờ bỡnh đấy. c/ Nếu bạn khụng chộp bài được vỡ đau tay... Bài tập 2 Tỡm những từ ngữ cú tỏc dụng liờn kết điền vào chỗ trống trong vớ dụ sau “...Nỳi non trựng điệp mõy phủ bốn mựa. Những cỏnh rừng dầy đặc trải rộng mờnh mụng. Những dũng suối, ngọn thỏc ngày đờm đổ ào ào vang động khụng dứt ... ngọn giú nỳi heo heo ỏnh trăng ngàn mờ ảo càng làm cho cảnh vật ở đõy mang cỏi vẻ õm u huyền bớ mà cũng rất hựng vĩ. ... sinh hoạt của đồng bào ở đõy lại thật là sụi động”. Bài tập 3 Đặt 3 cõu ghộp cú cặp quan hệ từ aTuynhưng; bNếuthỡ; cVỡnờn; 4 Củng cố, dặn dũ. - Nhận xột giờ học và nhắc HS chuẩn bị bài sau, về nhà hoàn thành phần bài tập chưa hoàn thành. - HS trỡnh bày. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lờn chữa bài Bài làm a/ Tuy trời mưa to nhưng Lan vẫn đi học đỳng giờ. b/ Nếu bạn khụng chộp bài thỡ cụ giỏo phờ bỡnh đấy. c/ Nếu bạn khụng chộp bài được vỡ đau tay thỡ mỡnh chộp bài hộ bạn. Bài làm “...Nỳi non trựng điệp mõy phủ bốn mựa. Những cỏnh rừng dầy đặc trải rộng mờnh mụng. Những dũng suối, ngọn thỏc ngày đờm đổ ào ào vang động khụng dứt và ngọn giú nỳi heo heo ỏnh trăng ngàn mờ ảo càng làm cho cảnh vật ở đõy mang cỏi vẻ õm u huyền bớ mà cũng rất hựng vĩ. Nhưng sinh hoạt của đồng bào ở đõy lại thật là sụi động”. Bài làm a/ Tuy nhà bạn Lan ở xa nhưng Lan chưa bao giờ đi học muộn. b/ Nếu trời nắng thỡ chỳng em sẽ đi cắm trại. c/ Vỡ trời mưa to nờn trận đấu búng phải hoón lại. - HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau. Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Buổi chiều lớp 5 - tuần 4", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH BUỔI CHIỀU. LỚP 5 - TUẦN 4 Từ ngày 13 - 17 / 9 /2010 Thứ - ngày Tiết Môn học Tiết PPCT Bài dạy 2 13 - 9 1 Ôn Tiếng Việt Ôn tập 2 Ôn Tiếng Việt Ôn tập 3 Ôn toán Ôn tập 4 15- 9 1 Địa Lí 4 Sông ngòi 2 Ôn Tiếng Việt Luyện viết Bài 4 3 Ôn toán Ôn tập 5 16 - 9 1 Tập làm văn 8 Tả cảnh Kiểm tra viết 2 Ôn Địa lí Ôn tập 3 SHTT Sinh hoạt lớp Thứ Hai, ngày 13 tháng 9 năm 2010 TIẾNG VIỆT ÔN TẬP I. Mục tiêu Giúp HS củng cố về từ đồng nghĩa Mở rộng một số từ ngữ thuộc chủ đề nhân dân II. Các hoạt động dạy - học Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học Bài 1 Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm a, Đi vắng, nhờ người .... giúp nhà cửa. chăm chút, chăm lo, chăm nom, săn sóc, chăm sóc, trông coi, trông nom b, Cả nể trước lời mời, tôi đành phải .... ngồi rốn lại. do dự, lưỡng lự, chần chừ, phân vân, ngần ngại c, Bác gửi .... các cháu nhiều cái hôn thân ái. cho, biếu, biếu xén, tặng, cấp, phát, ban, dâng, tiến, hiến d, Câu văn cần được ... cho trong sáng và súc tích. đẽo, gọt, gọt giũa, vót, bào e, Trên sân trường, mấy cây phượng vĩ nở hoa .... . đỏ au, đỏ bừng, đỏ đắn, đỏ gay, đỏ chói, đỏ lòm, đỏ quạch, đỏ tía, đỏ ửng g, Dòng sông chảy rất ..... giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô. hiền lành, hiền từ, hiền hòa, hiền hậu Bài 2 Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào chỗ trống a, Loại xe ấy ... nhiều xăng quá, không hợp với ý muốn của người ... nên rất khó ..... tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao b, Các .... là những người có tâm hồn .... thi sĩ, nhà thơ Bài 3 Tong các từ ngữ cho sẵn dưới đây những từ ngữ có chứa tiếng “đồng” đồng nghĩa với tiếng “cùng” gạch chân dưới các từ ngữ đó đồng bằng, đồng hương, đồng chua nước mặn, đồng diễn thể dục, đồng hồ, đồng tâm nhất trí, đồng tiền, đồng ruộng, đồng ca, đồng thanh, đồng hành. Bài 4 Tìm từ lạc trong từng dãy từ sau a, thợ cấy, thợ cày, thợ rèn, thợ gặt, nhà nông, lão nông, nông dân. b, thợ điện, thợ cơ khí, thợ thủ công, thủ công nghiệp, thợ hàn, thợ mộc, thợ nề, thợ nguội. c, giáo viên, giảng viên, giáo sư, kĩ sư, nghiên cứu, nhà khoa học, nhà văn, nhà báo. Bài 5 Đặt câu với mỗi từ sau lành nghề, khéo tay 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1 Gọi Hs đọc đề bài 1HS nêu yêu cầu của bài Thảo luận nhóm, chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm Gọi 1 số bạn trả lời. Gv nhận xét, chữa bài a. trông coi. b. chần chừ c. tặng d. gọt giũa e. đỏ chói g. hiền hòa Một số HS đọc lại toàn bài Bài 2 HS đọc thầm và tự làm bài GV chấm , chữa bài a, tiêu hao, tiêu thụ, tiêu dùng. b, nhà thơ, thi sĩ Gọi 1 số HS đọc lại bài chữa Bài 3 Thảo luận nhóm 4 YC HS thảo luận và tìm từ cùng nghĩa Gọi đại diện nhóm trả lời GV gọi các nhóm còn lại nhận xét, chữa bài đồng hương, đồng diễn thể dục, đồng tâm nhất trí, đồng ca, đồng thanh, đồng hành Bài 4 HS tự làm bài Gọi 1 số HS đọc bài của mình Lớp nhận xét, chữa bài a, thợ rèn b, thủ công nghiệp c, nghiên cứu Bài 5 HS tự làm bài một số HS đọc bài của mình GV nhận xét, chữa bài 3. Củng cố dặn dò Nhận xét tiết học TOÁN ÔN TẬP I. Mục tiêu Giúp HS củng cố, ôn tập về giải toán có lời văn về tổng - tỉ; hiệu - tỉ; bài toán rút về đơn vị, Tìm tỉ số. II. Các hoạt động dạy học Các bài tập cần làm Hoạt động day - học Bài 1 Lớp 5B có 36 học sinh, biết số học sinh nữ bằng 4 /5 số học sinh nam. Hỏi lớp 5B có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ? Bài 2 Lớp 5B có số học sinh nữ bằng 4/5 số học sinh nam và ít hơn số nam là 4 bạn. Hỏi lớp 5B có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ? Bài 3 Tìm hai số biết hiệu của chúng là 5/7 và tỉ số của hai số đo là 3/4. Bài 4; Một xe lửa trong 3 giờ đi được 150 km. Hỏi xe đó trong 2 giờ đi được bao nhiêu km? Bài 5 Giải bài toán theo tóm tắt 4 giờ 3 cái bàn 8 giờ ... cái bàn? 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1, 2 HS đọc đề bài -Bài toán thuộc loại toán gì? Tổng - tỉ; Hiệu - tỉ -YC HS tự làm bài GV chấm, nhận xét, chữa bài Đáp số 16 bạn nữ; 20 bạn nam Bài 3 Gọi 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở Gọi HS nhận xét, chữa bài Đáp số ; Bài 4 YC HS đọc đề và tóm tắt bài toán 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở GV chấm, nhận xét, chữa bài Đáp số 100 km Bài 5 HS tự làm GV chấm một số em Nhận xét, chữa bài Đáp số 6 cái bàn 3. Củng cố - dặn dò Nhận xét tiết học Thứ Tư, ngày 15 tháng 9 năm 2010 ĐỊA LÍ SÔNG NGÒI I,MỤC TIÊU- Nêu được một số đặc điểm chính và vai trò của sông ngòi Việt Nam. +Mạng lưới sông ngòi dày đặc +sông ngòi có lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa. +Sông ngòi có vai trò quan trọng trong sản xuất và đời sống Bồi đắp phù sa, cung cấp nước, tôm cá, nguồn thủy điện, ... - Xác lập được mối quan hệ địa lí đơn giản giữa khí hậu và sông ngòi nước sông lên xuống theo mùa; mùa mưa thường có lũ lớn, mùa khô nước sông hạ thấp. -Chỉ được vị trí một số con sông Sông Hồng, Thái Bình, Tiền, Hậu, Đồng Nai, Mã, Cả, trên bản đồ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Bản đồ Địa lí Việt nam. - Các hình minh họa trong SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ + Hãy nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta + Khí hậu miền Bắc và miền Nam khác nhau như thế nào? + Khí hậu có ảnh hưởng gì tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới a- GV giới thiệu bài b- Hướng dẫn hoạt động Hoạt động 1 GV y/c HS quan sát lược đồ sông ngòi Việt Nam - SSGK và nhận xét về hệ thống sông của nước ta, trả lời câu hỏi + Nước ta có nhiều sông hay ít sông? Chúng phân bố ở những đâu? T ừ đây em rút ra kết luận gì gề hệ thống sông ngòi của Việt Nam? + Đọc tên các con sông lớn nước ta và chỉ vị trí của chúng trên lược đồ. + Sông ngòi ở miền Trung có đặc điểm gì? Vì sao sông ngòi ở miền Trung lại có đặc điểm đó? + Ở địa phương ta có những dòng sông nào? + Về mùa mưa lũ, em thầy nước của các dòng sông ở địa phương mình có màu gì? Hãy nêu lại các đặc điểm vừa tìm hiểu được về sông ngòi Việt Nam. - Kết luận Hoạt động 2 -GV chia HS thành các nhóm nhỏ, yêu cầu các nhóm kẻ và hoàn thành nội dung bảng thống kê. Thời gian Lượng nước Mùa mưa Nước nhiều, dâng lên nhanh chóng. Mùa khô Nước ít, hạ thấp trơ lòng sông. - GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận trước lớp. - GV nhận xét. +Lượng nước trên sông ngòi phụ thuộc vào yếu tố nào của khí hậu? -GV vẽ lên bảng sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa khí hậu với sông ngòi. - Kết luận Hoạt động 3 -Sông ngòi có vai trò gì? -Gọi HS nhận xét Gv kết luận - Kết luận Sông ngòi bồi đắp phù sa, tạo nên nhiều đồng bằng. Ngoài ra, sông ngòi là đường thủy quan trọng, là nguồn cung cấp thủy điện, cung cấp nước, cung cấp thủy sản cho đời sống và sản xuất của nhân dân ta. CỦNG CỐ – DẶN DÒ + Đồng bằng Bắc bộ và đồng bằng Nam bộ do những con sông nào bồi đắp nên? + Kể tên và chỉ vị trí của một số nhà máy thủy điện của nước ta mà em biết. - GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau. 3 HS lần lượt lên bảng trả lời các câu hỏi - HS làm việc cá nhân theo yêu cầu của GV. + Nước ta có rất nhiều sông. Phân bố ở khắp đất nước à Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc và phân bố khắp đất nước. + HS đọc các con sông và dùng que chỉ, chỉ từ nguồn theo dòng sông đi xuống biển. + Sông ngòi ở miền Trung thường ngắn và dốc, do miền Trung hẹp ngang, địa hình có độ dốc lớn. + Sông Lam. + Nước sông có màu nâu đỏ. + Vì màu đỏ chính là do phù sa tạo ra. khi có mưa nhiều, mưa to, đất bị bào mòn trôi xuống lòng sông làm cho sông có nhiều phù sa. + Sông ngòi VN - Dày Phân bố khắp đất nước - Có nhiều phù sa. - HS làm việc theo nhóm 5HS. Ảnh hưởng tới đời sống và sản xuất Gây ra lũ lụt, làm thiệt hại về người và của cho nhân dân . Có thể gây ra hạn hán thiếu nước cho đời sống và sản xuất nông nghiệp, sản xuất thủy điện, giao thông đường thủy gặp khó khăn. - Đại diện các nhóm trình bày. +Lượng nước trên sông ngòi phụ thuộc vào lượng mưa. Vào mùa mưa, mưa nhiều, mưa to nên nước sông dâng lên cao; mùa khô ít mưa, nước sông dần hạn thấp, trơ ra lòng sông. -Cung cấp nước cho đồng ruộng và trong sinh hoạt; nguồn thủy điện, giao thông; nhiều tôm cá. HS nêu + Hs chỉ trên bản đồ. TOÁN ÔN TẬP I. Mục tiêu Giúp HS củng cố về bài toán tỉ lệ Chọn 1 trong 2 cách để giải II. Các hoạt động dạy -học Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học Bài 1 Một ô tô cứ đi 100 km thì tiêu thụ hết 20 l xăng. Biết rằng ô tô đã đi được 75 km, hỏi ô tô đó đã tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng? Bài 2 Hiện nay số dân ở một xã có 5000 người, biết rằng mức tăng hằng năm là cứ 1000 người thì tăng thêm 18 người, hỏi năm sau số dân ở xã đó là bao nhiêu người? Bài 3 12 người làm xong một công việc trong 10 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 8 ngày thì cần bao nhiêu người? Mức làm của mỗi người như nhau 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn Hs làm bài tập Bài 1 Gọi HS đọc đề bài YC HS tóm tắt và giải vào vở 1 HS lên bảng giải GV gọi HS nhận xét, chữa bài Đáp số 15 l xăng Bài 2 HS tự tóm tắt bài toán GV hướng dẫn Hs làm bài 1 HS lên bảng giải GV chấm, chữa bài Đáp số 5090 người Bài 3 Gọi HS tóm tắt bài toán 10 ngày 12 ngươi 8 ngày .... người? Gọi HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở GV chấm, chữa bài Đáp số 15 người 3. Củng cố dặn dò Nhận xét tiết học TIẾNG VIỆT LUYỆN VIẾT BÀI 4 I. Mục tiêu Rèn kĩ năng viết chữ hoa B , câu Báo chết để da, người ta chết để tiếng. Luyện viết chữ nghiêng, nét thanh nét đậm của câu ứng dụng và đoạn văn của Gam-da-tốp II. Chuẩn bị Mẫu chữ III. Các hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Giới thiệu bài. 2. Hướng dẫn HS luyện viết H Đ 1 Luyện viết câu ứng dụng Gọi HS đọc câu ứng dụng Gọi HS giải nghĩa câu GV hướng dẫn cách viết chữ nghiêng nét thanh nét đậm H Đ 2 Luyện viết đoạn văn Gọi HS đọc đoạn văn GV giúp HS hiểu nội dung đoạn văn H. ... ột người, trước hết ta phải tính được gì? - Yêu cầu học sinh làm bài. 3. Củng cố dặn dò + Nêu mối quan hệ tỉ lệ vừa luyện? - Nhận xét tiết học dăn dò về nhà. - 2 học sinh lên bảng. - Học sinh nhận xét bổ sung. -Gấp lên bấy nhiêu lần. Tóm tắt 3000 đồng 25 quyển 1500 đồng ... quyển? Bài giải 3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là 3000 1500 = 2 lần Nếu mỗi quyển vở giá 1500 đồng thì mua được số vở là 25 x 2 = 50 quyển vở Đáp số 50 quyển vở Hs đọc +HS lên bảng tóm tắt rồi giải Tóm tắt 3 người 800000đồng/ người/ tháng. 4 người .....đồng/ người/ tháng. - Thu nhập bình quân của mỗi người sẽ giảm. - Có 4 người thu nhập bình quân của một người một tháng là bao nhiêu. -Hs lên bảng giải Bài giải Tổng thu nhập của gia đình đó là 800 000 x 3 = 2 400 000 đồng Khi có thêm một người con thì bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi người là 2 400 000 4 = 600 000 đồng Như vậy bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi người giảm đi là 800 000 – 600 000 = 200 000 đồng Đáp số 200 000 đồng. HS nêu TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I, MỤC TIÊU - Lập được dàn ý cho bài văn tả ngôi trường đủ ba phần mở bài, thân bài, kết bài; biết lựa chọn những nét nổi bật để tả ngôi trường. - Dựa vào dàn ý viết được một đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh, sắp xếp các chi tiết hợp lí. II, ĐỒ DÙNG DAY HỌC Giaỏy khoồ to, buựt daù . III, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ. - Gọi học sinh nối tiếp miêu tả cơn mưa. - GV nhận xét cho điểm. 3. Dạy bài mới. a. Giới thiệu bài b. Hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài 1 – Sgk 43- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài. * Gợi ý Sgk. + Đối tượng em định miêu tả là cảnh gì?. + Thời gian em quan sát là lúc nào?. + Em tả những phần nào của cảnh?. + Tình cảm của em đối với mái trường?. + Dàn bài em trình bày theo những phần nào?. - Lưu ý hs đọc kỹ các lưu ý lập dàn ý. - Yêu cầu học sinh tự lập dàn ý - Gọi học sinh rtình bày, nhận xét gọi học sinh dưới lớp đọc dàn bài. - Giáo viên đưa dàn bài mẫu, giới thiệu. Bài 2 Sgk – 43. - BT 2 yêu cầu gì?. + Em chọn đoạn văn nào để tả?. - Yêu cầu học sinh tự làm bài, giáo viên giúp đỡ học sinh yếu. - Học sinh chữa bài, nhận xét, sửa sai. - Gọi học sinh dưới đọc bài làm. - Nhận xét cho điểm bài viết tốt. IV, Củng cố dặn dò. - GV tổng kết nội dung bài học. - Nhận xét giờ học. - Dặn dò, bổ sung dàn ý - 3 em đọc. - 2-3 em đọc - 1- 2em đọc gợi ý. -...là ngôi trường của em. - Buổi sáng/trước lúc học/sau giờ tan học. - Tả các cảnh sân trường, lớp học, vườn trường, hoạt động của thầy trò... - Học sinh nêu. -Học sinh tự lập dàn ý vào vở 1 em làm vào bảng phụ Học sinh khá. - Gọi học sinh rtình bày, nhận xét gọi học sinh dưới lớp đọc dàn bài. Bài 2 Sgk – 43. - HS nêu YC BT 2 + Em chọn đoạn văn nào để tả?. - HS tự làm bài - Một số HS đọc bài làm của mình - Nhận xét Thứ 6 ngày 17 tháng 9 năm 2010 LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA I. MỤC TIÊU - Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 3 trong số 4 câu, BT3. - Biết tìm nhứng từ trái nghĩa để miêu tả theo y/c của BT4 chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý a, b, c, d; đặt được câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT4 BT5. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - VBT Tiếng việt 5, Từ điển học sinh. - Bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 .Ổn định lớp 2 . Kiểm tra bài cũ - Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ ở bài tập 1,2 và làm miệng bài tập 3,4 của tiết LTVC trước. - Nhận xét và ghi điểm cho HS. 3. Dạy học bài mới a Giới thiệu bài b Hướng dẫn HS làm bài tập Bài tập 1HS đọc nội dung và yêu cầu của bài - Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân. - Nhận xét, kết luận lời giải đúng. + Em hiểu nghĩa của những câu thành ngữ, tục ngữ trên như thế nào? Bài 2GV tổ chức cho HS làm bài tập 2 tương tự như cách tổ chức cho HS làm bài tập 1. Bài 3GV tổ chức cho HS làm bài tập 3 tương tự như cách tổ chưc cho HS làm bài tập 1. Bài 4 Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu bài tập. - Yêu cầu HS làm việc theo nhóm vào bảng phụ. - Gọi các nhóm lên dán phiếu. -Nhận xét, kết luận các cặp từ đúng. *Bài 5 Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập. - Yêu cầu HS tự làm bài - Nhận xét bài trên bảng. Gọi HS dưới lớp đọc câu mình đặt. - Nhận xét. 3. Củng cố – dặn dò + Thế nào là từ trái nghĩa? - Nhận xét tiết học; Dặn dò về nhà. - 4 HS lần lượt thực hiện yêu cầu. HS lắng nghe. - 1 HS đọc yêu cầu bài trước lớp. - HS làm bài cá nhân, 1 HS lên bảng làm bài tập. - Nêu ý kiến, nhận xét đúng, sai. a, Ăn ít ngon nhiều. b, Ba chìm bảy nổi. c, Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. d, Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà; kính già, già để tuổi cho. - HS nối tiếp nhau giải thích về từng câu + Ăn ít ngon nhiều ăn ngon, chất lượng tốt hơn ăn nhiều mà không ngon. + Ba chìm bảy nổi cuộc đời vất vả gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống. + Nắng chóng trưa, mưa chóng tối trời nắng có cảm giác chóng đến trưa, trời mưa có cảm giác nhanh tối. + Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà; kính già, già để tuổi cho yêu quý trẻ em thì trẻ em hay đến nhà chơi, kính trọng người già thì mình cũng được thọ như người già. a Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí lớn b Trẻ già cùng đi đánh giặc. c Dưới trên đoàn kết một lòng. d Xa–da-cô chết nhưng hình ảnh của em còn sống mãi trong kí ức loài người như nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh huỷ diệt. - Lời giải đúng. a Việc nhỏ nhĩa lớn. b Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may. c Thức khuya dậy sớm. d Chết trong còn hơn sống nhục. - HS làm việc theo nhóm 4. a Tả hình dáng cao/ thấp; cao/ lùn; cao vống/ lùn tịt;... b Tả hành động khóc/ cười; đứng/ ngồi; lên / xuống;... c Tả trạng thái buồn/vui; lạc quan/bi quan; sướng/khổ d Tả phẩm chất tốt/xấu; hiền/dữ; lành/ác; ngoan/hư - 3 HS đặt câu trên bảng lớp. HS dưới lớp đặt câu vào vở. HS đọc câu. - 3 HS nêu. TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU -Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”. DÙNG DẠY HỌC. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định lớp tra bài cũ - Gọi học sinh chữa bài 3. + Nêu mối quan hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ - Nhận xét, cho điểm. 3. Bài mới a. Giới thiệu bài b. Hướng dẫn làm bài. Bài 1 sgk- Học sinh nêu yêu cầu bài toán. + Bài toán thuộc dạng toán gì? - Học sinh nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số? - Yêu cầu học sinh làm bài vào vở GVnhận xét, ghi điểm. + Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó? Bài 2 sgkTương tự bài tập 1 + Muốn tìm hai số khi biế hiệu và tỉ số của hai số ta làm thế nào? + Y/c Hs tóm tắt và giải Bài 3 sgk Học sinh đọc đề toán, tóm tắt. + Khi quãng đường giảm đi một số lần thì số lít xăng tiêu thụ sẽ như thế nào? - Yêu cầu học sinh tự làm bài. - Nhận xét, chữa. 3. Củng cố - dặn dò Nhận xét tiết học -Dặn HS làm bài tập 4 - 2 học sinh lên bảng. - Học sinh nhận xét bổ sung. 1 HS nêu y/c. HS nêu Bài giải ? em ? em 28 em Ta có sơ đồ Nam Nữ Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là 2 + 5 = 7 phần Số học sinh nam là 28 7 x 2 = 8 em Số học sinh nữ là 28 – 8 = 20 em Đáp số 8 em nam và 20 em nữ Bài giải ? m 15m Chiều dài ? m Chiều rộng Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là 15 2 - 1 = 15 m Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là 15 + 15 = 30 m Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là 15 + 30 x 2 = 90 m Đáp số 90m - 1 HS đọc đề toán, 1 HS lên bảng tóm tắt bài. 100 km 12 l 50km ...l? -Giảm đi bấy nhiêu lần. - 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở. Bài giải 100 km gấp 50 km số lần là 100 50 = 2 lần Đi 50 km thì tiêu thụ hết số lít xăng là 12 2 = 6 l Đáp số 6 lít. KHOA HỌC VỆ SINH Ở TUỔI DẬY THÌ I. MỤC TIÊU - Nêu đựơc những việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh, bảo vệ sức khoẻ ở tuổi dậy thì. - Thực hiện vệ sinh cá nhân ở tuổi dậy thì. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Các hình minh hoạ trang 18, 19 SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ H. Nêu đặc điểm của con người ở giai đoạn vị thành niên ?trưởng thành ? tuổi già ? - Nhận xét, cho điểm từng HS 3. Bài mới a. Giới thiệu bài b. Hướng dẫn hoạt động HĐ 1Em cần làm gì để giữ vệ sinh cơ thể - GV ghi nhanh các ý kiến của HS lên bảng. - GV nêu Ở tuổi dậy thì bộ phận sinh dục phát triển. Ở nữ giới có hiện tượng kinh nguyệt, ở nam giới bắt đầu có hiện tượng xuất tinh. Trong thời gian này, chúng ta cần phải làm vệ sinh sạch sẽ và đúng cách. HĐ 2 GV chia lớp thành 2 nhóm, 1 nhóm nam và 1 nhóm nữ GV phát phiếu học tập -Đại diện nhóm trình bày -GV gọi HS nhận xét, kết luận HĐ3 Thảo luận nhóm 4 - Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận tìm những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì - Tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận trước lớp. -Khi có kinh nguyệt nữ giới cần lưu ý điều gì ? -Nam giới cần làm gì để giúp đỡ nữ giới trong những ngày có kinh nguyệt ? GV kết luận 3. Củng cố - Dặn dò Nhận xét tiết học 3 HS lên bảng lần lượt trả lời + Thường xuyên tắm giặt, gội đầu. + Thường xuyên thay quần áo lót + Thường xuyên rửa bộ phận sinh dục... Lắng nghe. HS làm phiếu học tập Đại diện nhóm trình bày -2 HS đọc - 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành 1 nhóm. Nhận đồ dùng học tập và hoạt động trong nhóm. - Nhóm hoàn thành phiếu sớm nhất lên trình bày. Các nhóm khác lắng nghe và bổ sung ý kiến. Cả lớp thống nhất việc nên làm và việc không nên làm + Nữ giới cần lưu ý * Không mang vác nặng, ngâm mình trong nước * Ăn uống, ngủ điều độ * Dùng và thay băng vệ sinh hằng ngày. * Nữ đau bụng phải nói cho người lớn biết. - Nam giới cần lưu ý để giúp đỡ nữ giới những công việc nặng nhọc, thông cảm vui chơi cùng nữ giới. Nên Không nên - Ăn uống đủ chất - Ăn nhiều rau, hoa quả - Tăng cường luyện tập thể dục thể thao. - Vui chơi, giải trí phù hợp - Đọc truyện, xem phim phù hợp với lứa tuổi. - Mặc đồ phù hợp với lứa tuổi. - Ăn kiêng khem quá. - Xem phim, đọc truyện không lành mạnh. - Hút thuốc lá. - Tiêm chích ma tuý. - Lười vận động. - Tự ý xem phim, tìm tài liệu trên Internet.. Bạn đang xem tài liệu "Giáo án buổi chiều lớp 5 - Tuần 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênTuần 11 Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2011 TIẾNG VIỆT Chủ điểm Giữ lấy màu xanh I/ MỤC TIEU - Giỳp HS đọc hiểu và trả lời được các câu hỏi trong bài văn “Cuộc chạy tiếp sức của sắc đỏ”. II/ ĐỒ DÙNG Sỏch thực hành, nội dung bài. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động dạy Hoạt động học HĐ1 Làm việc cả lớp Luyện đọc - GV gọi học sinh đọc bài - GV phân đoạn Mỗi lần xuống dòng là một đoạn. - Lần 1 GV kết hợp sửa phát âm lửa lựu, lấp lú, rõm ran - Lần 2 GV kết hợp yêu cầu HS giải nghĩa các từ khó quyờn, nố. - Lần 3 Nhận xét. - GV đọc mẫu toàn bài. - 1 HS khá đọc bài. - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn 3 lần. - HS luyện đọc theo cặp. - Đại diện các cặp đọc, lớp nhận xét. - 1 HS đọc cả bài. HĐ2 Làm việc theo nhóm bàn - Yờu cầu HS thảo luận nhúm bàn làm bài tập - Tổ chức cho cỏc nhúm bỏo cỏo - GV thống nhất đáp án. - HS đọc yêu cầu BT2 - Đại diện các nhóm báo cáo - Lớp theo dừi, nhận xột, bổ sung 2 Chọn câu trả lời đúng a Những loài cây nào chay tiếp đuốc được nhắc đến trong bài? Đào, gạo, phượng, dong riềng, lộc vừng, bang Gạo, phượng, vông, lựu, lộc vừng, cúc, dong riềng Gạo, phượng, vải, vông, lựu, dong riềng, lộc vừng, bang b Màu đỏ của các loài cõy, hoa dó dược tác giả so sỏnh với những gỡ? lửa. than hồng lửa, than chỏy, xỏc phỏo lửa, than hồng, một trời c Hoa lỏ của những loài cây nào được so sánh với than /lồng và lửa ? gạo, lựu, vụng, bàng hoa vông, hoa phượng, vài gạo, vải, dong riềng, lộc vừng d Loài cây nào tháp đuốc giữa trời đông xám xịt và lạnh giỏ ? Cõy gạo Cõy bàng. Cõy dong riềng. e Cảnh vạt trong bài vón trờn được tà theo trỡnh tự nào ? Theo trỡnh tự thời gian. Theo trỡnh tự từ gỏn tới xa. Theo trỡnh tự từ xa đến gần g Những từ nào trong cõu “Ông bà ơi, bố mẹ ơi, ra xem nè!” là đại từ xưng hô? ụng, bà, bố, mẹ, xem, nố ụng bà, bố mạ ơi, nè h, Những từ nào trong câu “Khi ve râm ran dàn đồng ca mùa hạ thỡ hoa phượng như đón lấy đủ đầy màu sắc thắm của hoa gạo, hoa vông, bồng bềnh cháy rực suốt hè” là quan hệ từ? khi, thỡ, như, của đủ, của, hè như, thắm, suốt iCủng cố - dặn dũ - Nhận xột giờ học TOÁN – TIẾT 1 I/ Mục tieu - Giỳp HS yếu củng cố kỹ năng tính cộng trừ số thâp phõn, tỡm thành phần chưa biết trong phép cộng và trừ số thập phân. - HS khỏ giỏi Vận dụng cỏch tớnh cộng và trừ số thập phõn vào giải toỏn và tỡm cỏch tớnh nhanh. II/ Hoạt động dạy – học Hoạt động dạy Hoạt động học HĐ1 Làm việc cá nhân - Gọi HS đọc yờu cầu - GV kết luận đáp án đúng * Bài tập 1 Đặt tính rồi tính - 1 HS đọc yêu cầu, lớp làm việc cá nhân - 4 HS yếu lờn bảng làm - HS khỏ nhận xột và chữa bài HĐ2 Làm việc theo cặp - GV giỳp HS yếu làm bài - Kết luận đáp án - Gọi HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn cách làm + Gọi 1 HS khỏ nờu cỏch làm, 1 HS trung bỡnh nhận xột và nờu lại. - GV kết luận đáp án đúng - Gọi HS đọc yêu cầu - Yờu cầu thảo luận cặp HS khỏ-giỏi và HS yếu * Bài tập 2 Tỡm x - HS làm theo cặp 1HS khỏ và một học sinh yếu - HS yếu lờn trỡnh bày cỏch làm, lớp nhận xột a, x + 17,6 = 64, x = 64,5 – 17,6 x = 46,90 b, 236 – x = 197 x = 236 – 197,3 x = 38,7 * Bài tập 3 - HS đọc yêu cầu - 1 HS trung bỡnh làm BT ra bảng phụ, lớp làm VBT - 3 - 4 HS đọc bài làm, lớp nhận xét chữa bài trên bảng phụ. Bài giải Sau 2 lần, trong kho cũn lại 38,5 – 15,35 – 9,8 = 13,35 tấn Đáp số 13,35 tấn xi măng * Bài tập 4 - HS đọc yêu cầu - Thảo luận cặp làm BT - Đại diện các cặp lên bảng làm - Lớp nhận xột chữa bài a, 915,6– 315,6+250 = 915,6 – 565,6 = 350 b 82,15 - 36,4 - 13,6 = 45,75 – 13,6 = 32,15 915,6 - 315,6 + 250 = 915,6 - 315,6 - 250 = 600 - 350 82,15 - 36,4 - 13,6 = 82,15 – 36,4 + 13,6 = 82,15 – 50 = 32,15 HĐ3 Làm việc cỏ nhõn - GV kết luận đáp án đúng - HS đọc y/c - Lớp làm bài VBT, 1 HS khỏ làm bài bảng phụ Bài giải Luống rau thứ hai thu hoạch được là 78,5 – 0,16 = 78,34 tạ Đáp số 78,34 tạ * Củng cố - dặn dũ - Nhận xột giờ học Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010 TIẾNG VIỆT – TIẾT 2 I/ MỤC TIấU - Giỳp HS đọc hiểu và tỡm được từ ngữ thích hợp vào chỗ trống theo yờu cầu của bài tập. - HS yếu cú thể dựa vào dàn ý viết được bài văn hoàn chỉnh theo yêu cầu của BT 2 II/ ĐỒ DÙNG Sỏch thực hành, nội dung bài. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động dạy Hoạt động học HĐ1 Làm việc cá nhân - Gọi HS đọc yờu cầu - Hướng dẫn HS làm bài * Bài tập 1 - HS đọc yêu cầu - Lớp làm bài theo nhúm - Đại diện các nhóm báo cáo, chữa bài - Gọi HS đọc yêu cầu ? Em sẽ chọn đè bài nào để tả? ? Bỡnh minh là thời điểm nào trong ngày? ? Hoàng hôn là thời điểm nào trong ngày? ? Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh? - Yờu cầu HS trỡnh bày dàn ý đó chuẩn bị * Bài tập 2 - HS đọc yêu cầu - HS nối tiếp nờu ý kiến - 4 - 5 HS nờu ý kiến - HS làm việc cỏ nhõn - GV chấm bài một số họ sinh yếu Củng cố - dặn dũ ? Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh? Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2011 TOÁN – TIẾT 2 I/ Mục tiêu - Giỳp HS củng cố kỹ năng + Cách tính cộng, trừ nhõn số thâp phân, so sánh số thập phân. + Vận dụng cỏch tớnh cộng, trừ, nhõn số thập phõn vào giải toỏn và tỡm cỏch tớnh nhanh. II/ Hoạt động dạy – học Hoạt động dạy Hoạt động học HĐ1 Làm việc cá nhân - Yêu cầu HS làm bài cá nhân, GV giúp đỡ HS yếu * Bài tập 1 Đặt tính rồi tính - HS làm bài cá nhân vào VBT, 3 HS yếu lên bảng đặt tính - Lớp nhận xột, chữa bài 58,43 x 12 11686 5843 701,16 217,6 x 27 15232 4352 5875,2 707 x 0,93 2121 6363 657,51 - Yêu cầu HS làm bài cá nhân, GV giúp đỡ HS yếu * Bài tập 2 , = - HS làm bài cá nhân vào VBT, 3 HS yếu lên bảng đặt tính - Lớp nhận xột, chữa bài 47,5 - 23,8 < 57,5 - 23,8 347,9 + 88,72 < 341,9 +88,72 35,3 x 16 = 16 x 35,3 HĐ1 Làm việc theo cặp - GV quan sát, hướng dẫn HS * Bài tập 3 Tớnh - HS làm bài theo cặp 1 HS khỏ – 1 HS yếu - 2 HS trung bỡnh lờn bảng làm BT - Lớp nhõn xột chữa bài a807,3 - 214,8 + 82 = 592,5 + 82 = 674,5 b 46,1 + 53,88 - 89,65 = 99,9 – 89,65 = 10,33 - Gọi HS đọc yêu cầu BT ? Bài toỏn cho biết gỡ? ? Bài toỏn hổi gỡ? ? Hóy nờu cỏc bước làm bài toán? * Bài tập 4 - HS đọc yêu cầu - 1 HS TB nờu ý kiến - HS làm bài theo cặp 1 HS khỏ - 1 HS yếu - 2 HS khỏ làm bài trờn bảng phụ - Lớp nhõn xột chữa bài Bài giải Ô tô đó đó chuyển được tất cả số tấn mía là 3,45 x 5 = 17,25 tấn Đáp số 17,25 tấn mía * Bài tập 5 Đố vui Hóy sử dụng hai tấm dào chắn để tách các con vật, sao cho mèo không thể bắt được chuột. - HS thảo luận thi nhúm bàn xem nhúm nào làm nhanh. Củng cố - dặn dũ - Nhận xột giờ học Toán VBT Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000 I. MỤC TIÊU Giúp HS tiếp tục - Nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000, - Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên. - Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động dạy Hoạt động học HĐ1 ÔN quy tắc nhân nhẩm 1 số thập phân với 10,100,1000.. ? Nêu quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000, ? - HS nối tiếp nhắc lại nhiều lần. - HS nêu ví dụ Hoạt động 2 Thực hànhVBT - GV kết luận đáp án đúng a, 4,08 x 10 = 40,8 0,102 x 10 = 1,02 b, 23,013 x 100 = 230,13 8,515 x 100 = 851,5 c, 7,318 x 1000 = 7318 4,57 x 1000 = 4570 a, 1,2075km = 1207,5m b, 0,452hm = 45,2m c, 12,075 km = 12075m d, 10,241dm = 1,0241m Bài giải Trong 10 giờ ôtô đó đi được là 35,6 x 10 = 356 km Đáp số 356 km * Bài tập 1 - HS nối tiếp nhau nêu miệng kết quả - Nhận xét bổ sung * Bài tập 2 Tớnh nhẩm - HS tự làm bài, 3 HS yếu làm bài trờn bảng phụ - Lớp chữa bài * Bài tập 3 - HS nêu yêu câu - HS làm bài - Chữa bài trên bảng - Nhận xét bổ sung * Bài tập 4 - HS giải bài tập theo nhúm bàn - Lớp chữa bài Củng cố - dặn dũ - Nhận xột giờ học Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010 TIẾNG VIỆT – TIẾT 3 Luyện tập tả cảnh VBT I. MỤC TIÊU Giúp HS tiếp tục - Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một cảnh đẹp ở địa phương. - Biết chuyển một phần trong dàn ý thành 1 đoạn văn hoàn chỉnh thể hiện rõ đối tượng miêu tả, trình tự miêu tả, nét đặc sắc của cảnh, cảm xúc của người tả đối v ới cảnh. II. CHUẨN BỊ GV và HS - Một số tranh ảnh minh hoạ cảnh đẹp các miền của đất nước. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC HOạt động dạy Hoạt động học A. Bài cũ - Gọi một số HS đọc đoạn văn tả cảnh bỡnh minh hoặc cảnh sông nước đã làm B. Bài mới 1, Giới thiệu bài. - GV kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của cả lớp. Hoạt động 1 Hướng dẫn HS luyện tập ? Nờu cấu tạo và cỏch trỡnh bày của một dàn ý? - GV nhắc nhở HS Lập dàn ý đủ 3 phần. Có thể tham khảo bài "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" hoặc "Hoàng hôn trên sông Hương" - GV nhắc nhở Nên chọn 1 đoạn trong dàn ý để viết thành đoạn văn. Mỗi đoạn nên có 1 câu mở đoạn nêu ý bao trùm cho cả đoạn. + Đoạn văn phải có hình ảnh. Chú ý sử dụng biện pháp so sánh, nhân hoá cho hình ảnh thêm sinh động. +Đoạn văn thể hiện được cảm xúc của người viết. * Bài 1 HS lập dàn ý miêu tả một cảnh đẹp ở địa phương. - HS nờu ý kiến - HS làm bài cỏ nhõn vào VBT - Lớp chữa bài * Bài tập 2Viết đoạn văn miêu tả cảnh cảnh đẹp quê hương. - HS viết bài và trình bày trước lớp. Hoạt động 2 Củng cố - dặn dò. - Gv nhận xét chung. Những HS viết chưa đạt yêu cầu về nhà viết lại

giáo án buổi chiều lớp 5