Lưu ý là người phụ nữ này đã kết hôn và cuộc sống hôn nhân hạnh phúc, con cái đều huề. Hiện nay, một số nơi còn giữ phong tục để bé trai ngồi lên đầu giường tân hôn với mong ước đôi vợ chồng trẻ sớm có tin vui sinh con bụ bẫm, khỏe mạnh. 1.
bẫm : trgt 1. Nói vơ vét nhiều tiền của (thtục): Phen này, hắn vớ bẫm. 2. Sâu: Cày sâu cuốc bẫm (tng). tt Béo bở, có nhiều lãi (thtục): Tên lưu manh tưởng sẽ vớ được một món bẫm. Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
Định nghĩa của từ 'bụ bẫm' trong từ điển Lạc Việt Learn English mẹ nuôi khéo tay nên thằng bé bụ bẫm ©2022 Lạc Việt.
Năm mười sáu tuổi, A Ý rời gia đình đi làm osin ở mướn cho một gia đình thương gia, chủ một tiệm vải lớn nhứt nhì ở một tỉnh miền tây sông Hậu. Ông chủ này có bà vợ nổi tiếng xinh đẹp đã sanh cho ông sáu đứa con, ba trai kim đồng và ba gái ngọc nữ đồng đều
Kẹo thật bụ bẫm nên trông bé như một chú gấu bông xinh xắn, dễ thương. Tóc em là tóc tơ, lưa thưa như những ngọn cỏ non mới mọc bay trong gió. Khn mặt Kẹo trịn trịa, bầu bĩnh trơng thật đáng u. Em có làn da mịn màng, hồng hào như một thiên thần nhỏ dễ thương.
KQfU. Từ điển Tiếng Việt”bụ bẫm” là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm bụ bẫm nt. Như Bụ. Tra câu Đọc báo tiếng Anh bụ bẫm bụ bẫm Plump, chubby, sappy khuôn mặt cháu bé bụ bẫm the baby’s face is chubby, the baby has got a chubby face những búp măng bụ bẫm sappy bamboo shoots
bụ bẫm là gì?, bụ bẫm được viết tắt của từ nào và định nghĩa như thế nào?, Ở đây bạn tìm thấy bụ bẫm có 0 định nghĩa, . Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khác của mình CÂU TRẢ LỜI Xem tất cả chuyên mục B là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi với chuyên mục B có bài viết và những chuyên mục khác đang chờ định nghĩa. Bạn có thể đăng ký tài khoản và thêm định nghĩa cá nhân của mình. Bằng kiến thức của bạn, hoặc tổng hợp trên internet, bạn hãy giúp chúng tôi thêm định nghĩa cho bụ bẫm cũng như các từ khác. Mọi đóng của bạn đều được nhiệt tình ghi nhận. xin chân thành cảm ơn! Liên Quan
* Tham khảo ngữ cảnh Phó lý mỉm cười vuốt râu , hất hàm hỏi bố Bính Vậy tôi giúp ông bà mười đồng ông bà bằng lòng chứ ? Mẹ Bính vội nhăn mặt Thằng bé kháu khỉnh lắm , mặt mày sáng sủa , chân tay bụ bẫm xin trả cho hai mươi đồng để nhà cháu lo lót với mấy cụ trong năm sau cô út lại sinh cho ông ta một cậu con trai bụ bẫm .Lão Khả mang lợn đến cho nhà chị ta lấy đực , mà chị ta lại vớ được một thằng cu bụ bẫm mới hay chứ. Trong bánh khoái nóng hổi , người ta cắt mấy miếng bánh giầy Mơ trộn đều lên cho bánh khoái và bánh giầy hợp hoan với nhau rồi ăn , ta vừa thấy vui mắt vì đậu vàng nổi lên như vị sen trong một cái ao trắng muốt mà lại êm giọng , ngầy ngậy như mùi da thịt một đứa trẻ bụ bẫm , và bùi một cách thanh thanh. Tôi thích được trông thấy những mẻ khoai luộc vừa mới đổ ra rá , để chờ cho ráo nước ; những củ khoai bụ bẫm , nằm chồng lên nhau , tỏa ra một thứ khói xanh xanh làm bạt cái màu vỏ khoai đỏ tím một màu ao ước của những họa sĩ ưa dùng những màu sắc cầu kỳ. * Từ đang tra cứu Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ bụ bẫm Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển Truyện Kiều Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm
bụ bẫm nghĩa là gì